Tấm sợi thủy tinh epoxy nhiều lớp EPGC306 (G11 CTI600)
Hướng dẫn sử dụng sản phẩm
Sản phẩm này được làm từ vải sợi thủy tinh không kiềm chuyên dụng cho thợ điện, sử dụng nhựa epoxy có chỉ số TG cao làm chất kết dính, được ép nóng ở nhiệt độ 155 độ C. Sản phẩm có độ bền cơ học cao ở nhiệt độ bình thường, vẫn giữ được độ bền cơ học mạnh mẽ, đặc tính điện tốt trong môi trường khô và ẩm, có thể sử dụng trong môi trường ẩm ướt và dầu máy biến áp. Sản phẩm thuộc loại vật liệu cách điện chịu nhiệt cấp F. EPGC306 tương tự như EPGC203, nhưng có chỉ số theo dõi được cải thiện, sản phẩm G11 của chúng tôi tương đương với EPGC203 và EPGC306.
Tuân thủ các tiêu chuẩn
Phù hợp với tiêu chuẩn GB/T 1303.4-2009 về vật liệu nhiều lớp cứng công nghiệp bằng nhựa nhiệt rắn điện - Phần 4: vật liệu nhiều lớp cứng bằng nhựa epoxy, và tiêu chuẩn IEC 60893-3-2-2011 về vật liệu cách điện - vật liệu nhiều lớp cứng công nghiệp bằng nhựa nhiệt rắn điện - Phần 3-2 của tiêu chuẩn vật liệu riêng EPGC306.
Ứng dụng
Áp dụng cho tất cả các loại động cơ, thiết bị điện, điện tử và các lĩnh vực khác, được sử dụng rộng rãi trong động cơ, thiết bị điện làm các bộ phận cấu trúc cách điện, thiết bị đóng cắt cao áp, công tắc cao áp (chẳng hạn như vật liệu cách điện stato động cơ ở cả hai đầu, tấm cuối rôto, miếng mặt bích rôto, nêm rãnh, tấm nối dây, v.v.).
Hình ảnh sản phẩm
Dữ liệu kỹ thuật chính (Nhấp vào đây để tải xuống báo cáo thử nghiệm của bên thứ ba)
| Mục | Tài sản | Đơn vị | Giá trị tiêu chuẩn | Giá trị điển hình | Phương pháp thử nghiệm |
| 1 | Độ bền uốn vuông góc với các lớp ghép | MPa | ≥380 | 552 | GB/T 1303.2 |
| 2 | Độ bền uốn vuông góc với các lớp ghép | MPa | ≥190 | 376 | |
| 3 | Độ bền kéo | MPa | ≥300 | 433 | |
| 4 | Độ bền va đập Charpy song song với các lớp ghép (có khuyết) | kJ/m2 | ≥33 | 81 | |
| 5 | Cường độ điện trường vuông góc với các lớp mỏng (ở 90℃±2℃ trong dầu), độ dày 1mm. | kV/mm | ≥14,2 | 18.2 | |
| 6 | Điện áp đánh thủng song song với các lá thép (ở 90℃±2℃ trong dầu) | kV | ≥35 | ≥50 | |
| 7 | Điện trở cách điện (sau 24 giờ ngâm trong nước) | MΩ | ≥5,0×104 | 3,2×106 | |
| 8 | Hằng số điện môi tương đối (50Hz) | - | ≤5,5 | 5.2 | |
| 9 | Khả năng thấm hút nước, độ dày 3mm | mg | ≤22 | 17 | |
| 10 | Chỉ số theo dõi so sánh (CTI) | _ | _ | CTI600 | |
| 11 | Tỉ trọng | g/cm3 | 1,80~2,0 | 1.9 | |
| 12 | Chỉ số nhiệt độ | ℃ | _ | 155℃ | |
| 13 | TG | ℃ | _ | 170℃±5℃ |
Câu hỏi thường gặp
Câu 1: Bạn là công ty thương mại hay nhà sản xuất?
Chúng tôi là nhà sản xuất hàng đầu về vật liệu composite cách điện, chúng tôi đã tham gia sản xuất vật liệu composite cứng nhiệt rắn từ năm 2003. Năng lực sản xuất của chúng tôi là 6000 tấn/năm.
Câu 2: Ví dụ
Mẫu thử miễn phí, bạn chỉ cần trả phí vận chuyển.
Câu 3: Làm thế nào để đảm bảo chất lượng sản xuất hàng loạt?
Về hình thức, kích thước và độ dày: chúng tôi sẽ kiểm tra kỹ lưỡng trước khi đóng gói.
Về chất lượng sản phẩm: Chúng tôi sử dụng công thức cố định và sẽ tiến hành kiểm tra mẫu định kỳ, chúng tôi có thể cung cấp báo cáo kiểm tra sản phẩm trước khi giao hàng.
Câu 4: Thời gian giao hàng
Thời gian giao hàng phụ thuộc vào số lượng đặt hàng. Nói chung, thời gian giao hàng sẽ là 15-20 ngày.
Câu 5: Đóng gói
Chúng tôi sẽ sử dụng giấy kraft chuyên nghiệp để đóng gói trên pallet gỗ dán. Nếu quý khách có yêu cầu đóng gói đặc biệt, chúng tôi sẽ đóng gói theo yêu cầu của quý khách.
Câu 6: Thanh toán
TT, 30% T/T trả trước, phần còn lại thanh toán trước khi giao hàng. Chúng tôi cũng chấp nhận L/C.
.jpg)
-300x300.jpg)


