Tấm ép sợi thủy tinh Epoxy G10
Mô tả sản phẩm
Tấm sợi thủy tinh epoxy G10 nhiều lớp (Thông thường):Sản phẩm này được ép nhiều lớp ở nhiệt độ và áp suất cao với vải sợi thủy tinh điện tử được tẩm nhựa epoxy. Sản phẩm có đặc tính cơ học và điện môi cao, khả năng chịu nhiệt và sóng tốt, cũng như khả năng gia công tốt; sản phẩm này đáp ứng tiêu chuẩn ROHS của EU và được xuất khẩu rộng rãi sang Đông Nam Á, châu Âu, Ấn Độ, v.v.
G10 không phải là tên vật liệu mà là cấp độ vật liệu. Tên G10 xuất phát từ hệ thống phân loại NEMA, trong đó chữ “G” biểu thị “chất liệu nền sợi thủy tinh”.
Tuân thủ các tiêu chuẩn
Phù hợp với tiêu chuẩn GB/T 1303.4-2009 về vật liệu nhiều lớp cứng công nghiệp bằng nhựa nhiệt rắn điện - Phần 4: vật liệu nhiều lớp cứng bằng nhựa epoxy, và tiêu chuẩn IEC 60893-3-2-2011 về vật liệu cách điện - vật liệu nhiều lớp cứng công nghiệp bằng nhựa nhiệt rắn điện - Phần 3-2 của tiêu chuẩn vật liệu riêng EPGC201.
Đặc trưng
1. Tính chất cơ học cao;
2. Tính chất điện môi cao;
3. Khả năng chống ẩm tốt;
4. Khả năng chịu nhiệt tốt;
5. Khả năng gia công tốt;
6. Khả năng chịu nhiệt: Loại B
Ứng dụng
Thích hợp cho các ứng dụng yêu cầu cách điện điện tử hiệu suất cao của sản phẩm, chẳng hạn như tấm gia cường FPC, tấm lót khoan PCB, tấm cách điện sợi thủy tinh, tấm sợi thủy tinh dùng cho chiết áp, màng carbon in ấn, mài bánh răng chính xác (chip), tấm thử nghiệm chính xác, tấm cách điện thiết bị điện, tấm cách điện, tấm cách điện máy biến áp, các bộ phận cách điện động cơ, đá mài, tấm cách điện công tắc điện tử, v.v.
Chỉ số hiệu suất chính
| KHÔNG. | MỤC | ĐƠN VỊ | GIÁ TRỊ CHỈ SỐ | ||
| 1 | Tỉ trọng | g/cm³ | 1,8-2,0 | ||
| 2 | Tốc độ hấp thụ nước | % | ≤0,5 | ||
| 3 | Sức bền uốn dọc | MPa | ≥340 | ||
| 4 | Cường độ nén dọc | MPa | ≥350 | ||
| 5 | Độ bền va đập song song (kiểu Charpy - khe hở) | KJ/m² | ≥37 | ||
| 6 | Cường độ cắt song song | Mpa | ≥34 | ||
| 7 | Độ bền kéo | MPa | ≥300 | ||
| 8 | Cường độ điện thẳng đứng (trong dầu ở nhiệt độ 90℃±2℃) | 1mm | KV/mm | ≥14,2 | |
| 2mm | ≥11,8 | ||||
| 3mm | ≥10,2 | ||||
| 9 | Điện áp đánh thủng song song (trong dầu ở 90℃±2℃) | KV | ≥40 | ||
| 10 | Hệ số tổn hao điện môi (50Hz) | - | ≤0,04 | ||
| 11 | Điện trở cách điện | Bình thường | Ω | ≥5,0×10¹² | |
| Sau khi ngâm trong 24 giờ | ≥5,0×10¹⁰ | ||||







