Các sản phẩm

Tấm sợi thủy tinh epoxy cứng chống cháy G11 không chứa halogen

Mô tả ngắn gọn:


  • Độ dày:0,3mm-80mm
  • Kích thước:1020*1220mm 1020*2020mm 1220*2040mm
  • Màu sắc:Xanh lá nhạt
  • Tùy chỉnh:Gia công dựa trên bản vẽ
  • Chi tiết sản phẩm

    Thẻ sản phẩm

    Mô tả sản phẩm

    Sản phẩm này được làm từ vải sợi thủy tinh không kiềm chuyên dụng cho thợ điện, sử dụng nhựa epoxy có độ cứng TG cao làm chất kết dính, được ép nóng và cán màng ở nhiệt độ 155 độ C. Sản phẩm có độ bền cơ học cao ở nhiệt độ bình thường, vẫn giữ được độ bền cơ học mạnh, đặc tính điện tốt trong môi trường khô và ẩm, có thể sử dụng trong môi trường ẩm ướt và dầu máy biến áp. Sản phẩm thuộc loại vật liệu cách nhiệt chịu nhiệt cấp F. Thông số kỹ thuật tương tự như FR5, nhưng không chống cháy.

    Tuân thủ các tiêu chuẩn

    Phù hợp với tiêu chuẩn GB/T 1303.4-2009 về vật liệu nhiều lớp cứng công nghiệp bằng nhựa nhiệt rắn điện - Phần 4: vật liệu nhiều lớp cứng bằng nhựa epoxy, và tiêu chuẩn IEC 60893-3-2-2011 về vật liệu cách điện - vật liệu nhiều lớp cứng công nghiệp bằng nhựa nhiệt rắn điện - Phần 3-2 của tiêu chuẩn vật liệu riêng EPGC203.

    Đặc trưng

    1. Độ ổn định điện cao trong điều kiện độ ẩm cao;
    2. Đặc tính cơ học tuyệt vời;
    3. Độ bền cơ học cao dưới nhiệt độ cao;
    4. Khả năng chống ẩm cao;
    5. Khả năng chịu nhiệt cao;
    6. Khả năng chịu nhiệt: Cấp độ F

    dsvh

    Ứng dụng

    Áp dụng cho tất cả các loại động cơ, thiết bị điện, điện tử và các lĩnh vực khác, được sử dụng rộng rãi trong động cơ, thiết bị điện làm các bộ phận cấu trúc cách điện, thiết bị đóng cắt cao áp, công tắc cao áp (chẳng hạn như vật liệu cách điện stato động cơ ở cả hai đầu, tấm cuối rôto, miếng mặt bích rôto, nêm rãnh, tấm nối dây, v.v.).

    Chỉ số hiệu suất chính

    KHÔNG. MỤC ĐƠN VỊ GIÁ TRỊ CHỈ SỐ
    1 Tỉ trọng g/cm³ 1,8-2,0
    2 Tốc độ hấp thụ nước % ≤0,5
    3 Sức bền uốn dọc Bình thường MPa ≥380
    155±2℃ ≥190
    4 Độ bền nén Thẳng đứng MPa ≥300
    Song song ≥200
    5 Độ bền va đập (kiểu Charpy) Chiều dài không có khe hở KJ/m² ≥147
    6 Độ bền liên kết N ≥6800
    7 Độ bền kéo Theo chiều dọc MPa ≥300
    Nằm ngang ≥240
    8 Cường độ điện thẳng đứng
    (trong dầu ở nhiệt độ 90℃±2℃)
    1mm KV/mm ≥14,2
    2mm ≥11,8
    3mm ≥10,2
    9 Điện áp đánh thủng song song (1 phút trong dầu ở 90℃±2℃) KV ≥40
    10 Hệ số tổn hao điện môi (50Hz) - ≤0,04
    11 Điện trở cách điện Bình thường Ω ≥1,0×10¹²
    Sau khi ngâm trong 24 giờ ≥1,0×10¹⁰

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Sản phẩm liên quan