Tấm sợi thủy tinh epoxy cứng chống cháy G11 không chứa halogen
Mô tả sản phẩm
Sản phẩm này được làm từ vải sợi thủy tinh không kiềm chuyên dụng cho thợ điện, sử dụng nhựa epoxy có độ cứng TG cao làm chất kết dính, được ép nóng và cán màng ở nhiệt độ 155 độ C. Sản phẩm có độ bền cơ học cao ở nhiệt độ bình thường, vẫn giữ được độ bền cơ học mạnh, đặc tính điện tốt trong môi trường khô và ẩm, có thể sử dụng trong môi trường ẩm ướt và dầu máy biến áp. Sản phẩm thuộc loại vật liệu cách nhiệt chịu nhiệt cấp F. Thông số kỹ thuật tương tự như FR5, nhưng không chống cháy.
Tuân thủ các tiêu chuẩn
Phù hợp với tiêu chuẩn GB/T 1303.4-2009 về vật liệu nhiều lớp cứng công nghiệp bằng nhựa nhiệt rắn điện - Phần 4: vật liệu nhiều lớp cứng bằng nhựa epoxy, và tiêu chuẩn IEC 60893-3-2-2011 về vật liệu cách điện - vật liệu nhiều lớp cứng công nghiệp bằng nhựa nhiệt rắn điện - Phần 3-2 của tiêu chuẩn vật liệu riêng EPGC203.
Đặc trưng
1. Độ ổn định điện cao trong điều kiện độ ẩm cao;
2. Đặc tính cơ học tuyệt vời;
3. Độ bền cơ học cao dưới nhiệt độ cao;
4. Khả năng chống ẩm cao;
5. Khả năng chịu nhiệt cao;
6. Khả năng chịu nhiệt: Cấp độ F
Ứng dụng
Áp dụng cho tất cả các loại động cơ, thiết bị điện, điện tử và các lĩnh vực khác, được sử dụng rộng rãi trong động cơ, thiết bị điện làm các bộ phận cấu trúc cách điện, thiết bị đóng cắt cao áp, công tắc cao áp (chẳng hạn như vật liệu cách điện stato động cơ ở cả hai đầu, tấm cuối rôto, miếng mặt bích rôto, nêm rãnh, tấm nối dây, v.v.).
Chỉ số hiệu suất chính
| KHÔNG. | MỤC | ĐƠN VỊ | GIÁ TRỊ CHỈ SỐ | ||
| 1 | Tỉ trọng | g/cm³ | 1,8-2,0 | ||
| 2 | Tốc độ hấp thụ nước | % | ≤0,5 | ||
| 3 | Sức bền uốn dọc | Bình thường | MPa | ≥380 | |
| 155±2℃ | ≥190 | ||||
| 4 | Độ bền nén | Thẳng đứng | MPa | ≥300 | |
| Song song | ≥200 | ||||
| 5 | Độ bền va đập (kiểu Charpy) | Chiều dài không có khe hở | KJ/m² | ≥147 | |
| 6 | Độ bền liên kết | N | ≥6800 | ||
| 7 | Độ bền kéo | Theo chiều dọc | MPa | ≥300 | |
| Nằm ngang | ≥240 | ||||
| 8 | Cường độ điện thẳng đứng (trong dầu ở nhiệt độ 90℃±2℃) | 1mm | KV/mm | ≥14,2 | |
| 2mm | ≥11,8 | ||||
| 3mm | ≥10,2 | ||||
| 9 | Điện áp đánh thủng song song (1 phút trong dầu ở 90℃±2℃) | KV | ≥40 | ||
| 10 | Hệ số tổn hao điện môi (50Hz) | - | ≤0,04 | ||
| 11 | Điện trở cách điện | Bình thường | Ω | ≥1,0×10¹² | |
| Sau khi ngâm trong 24 giờ | ≥1,0×10¹⁰ | ||||







